Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực
Sinh ra, tạo ra.
"His hard work begot success in the exam. "
Sự chăm chỉ của anh ấy đã tạo ra thành công trong kỳ thi.
Bớt, giảm bớt, lấy đi.
"The gardener bated the withered leaves from the rose bush to help it bloom. "
Người làm vườn tỉa bớt những chiếc lá úa khỏi bụi hoa hồng để giúp nó nở hoa.